rơheng (KJ)(tt): 1- im lặng. ''Lơ̆m lăm rơheng, uh kơtơ̆ng bu pơma: Trong lớp im lặng, không nghe ai nói. ''2- không thấy.'' Inh gô xang 'dunh, rơheng uh kơ 'bôh hăp truh: Tôi chờ đã lâu, mà không thấy nó đến. ''3- lửa tắt ngấm. ''Unh păt rơheng: Lửa tắt ngấm.''
Bình luận