rong (KJ)(đt): 1- nuôi dưỡng. ''Xet rong Hriêt dơ̆ng mĕ hăp lôch: ông Xet nuôi dưỡng Hrĭt, từ khi mẹ nó chết. Hnam rong 'de haioh: Nhà giữ trẻ. Rong răk mĕ bă: Nuôi dưỡng cha mẹ. Gơh rong: Hòa thuận. Pheo kơ bơngai gơh rong păng bôl: Phúc cho người hòa thuận. ''2- dành lại, để lại.'' Koh pơ'dĭ, nĕ rong 'long măyơ: Chặt hết, đừng để lại cây nào.''
Bình luận