puh 1(K)(đt): 1- lùa, đuổi.'' Puh rơmo mŭt tơ war: Lùa bò vào chuồng. Puh rơmo xa 'ba 'de: Ðuổi bò ăn lúa. Puh gre rơmo bô̆k tơ ôr: Ðánh xe bò ra đồng. ''2- sa xuống, sa vào.'' Yor bĭ xơxâu, hăp xang puh xơlŭng: Vì mắt kém, nó bị sa xuống hố. ''3- bị mắc lừa.'' Nĕ puh pam hăp: Ðừng mắc lừa nó.''
Bình luận