|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơyah 1 |
pơyah 1(K)(đt): mổ lấy ruột con vật.'' Ih athai inh 'buh rơmo, chŏng inh uh kơ lah pơyah rơmo: Anh bảo tôi làm thịt bò, nhưng tôi chưa bao giờ mổ lấy ruột cả.'' |
Bahnar |
| Pơyah 2 |
pơyah 2(K)(tht): tiếng chỉ sự ghê tởm muốn xa lánh.'' Giông khan, ơ kla, hơ̆m jŏ e xang xa Bia Rong? Giông hỏi, này cọp, có phải mày đã ăn thịt nàng Rong không? kla tơl, pơyah! Inh bĭ 'dei xa ôh, bu mă khĭn xa kon bơngai: Cọp trả lời, đâu có! tôi không nở ăn đâu, ai mà dám ăn thịt người.'' |
Bahnar |
| Pơyăm |
pơyăm (KJ)(đt): giảm bớt. Ih hơ̆t lơ jat, bĕ adrin pơyăm 'biơ̆: Anh hút thuốc nhiều quá, cố gắng giảm bớt chút. |
Bahnar |
| Pơyan |
pơyan (KJ)(dt): mùa. Pơyan phang: Mùa nắng. |
Bahnar |
| Pơyat |
pơyat (K)(trt): đi đi lại lại. Bô̆k pơyat lơ̆m cham kuă kơ bơ-uh: Ði đi lại lại trong vườn cho mát. |
Bahnar |
| Pơyĕ |
pơyĕ (K)(trt): làm nhỏ lại. Xĭt pơyĕ ao: May áo nhỏ lại. |
Bahnar |
| Pơyĕng |
pơyĕng (K)(đt): 1- phải làm, phải thực hiện. '' Năr âu uh kơ yĕng akŏm, bơ̆n gô pơyĕng dơning: Hôm nay ta không họp được, mai ta phải họp. ''2- hoàn tất.'' Pơyĕng năr âu, dơning bơ̆n pơdei: Làm xong hôm nay, mai ta nghỉ.'' |
Bahnar |
| Pơyêr |
pơyêr (K)(đt): gây nguy hiểm. ''Nĕ tŭk kơcheh chai tơ trong, pơyêr kơ 'de: Ðừng liệng mảnh chai ra đường, gây nguy hiểm cho người đi đường.'' |
Bahnar |
| Pơyô |
pơyô (KJ)(dt): bồ, người yêu. Bia Jĭt kiơ̆ pơyô hăp: Nàng Jĭt đi theo người yêu. Pơyô pơyang: Bồ bịch. |
Bahnar |
| Pơyoch |
pơyoch (KJ)(đt): 1- làm cho người khác vấp phạm.'' Athai xrơ̆p xa mă 'lơ̆ng, kuă pơyoch 'de anai: Nên ăn mặc kín đáo, đừng làm cho người khác vấp phạm. ''2- gây thiệt hại. ''Lep păng kơne pơyoch mir 'ba hơna pơtăm: Cào cào và chuột gây thiệt hại cho mùa màng. ''3- hối lộ.'' Pơyoch 'de păng jên: Cho người khác ăn hối lộ.'' |
Bahnar |