|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơlong hoăng |
pơlong hoăng (K)(đt): thi rớt. |
Bahnar |
| Pơlŏng hoh |
pơlŏng hoh (K)(trt): thấy gì xin nấy.'' Bơngai pơlŏng hoh, 'bôh kiơ duh apinh: Nó vào nhà tôi thấy gì cũng xin.'' |
Bahnar |
| Pơlơ̆m |
pơlơ̆m (KJ)(trt): gian dối (thề, hứa). '''De 'bôh hăp klĕ, chŏng hăp xơngah pơlơ̆m: Người ta thấy nó ăn cắp, mà còn thề gian.'' |
Bahnar |
| Pơlơ̆ng |
pơlơ̆ng (KJ)(trt): cải thiện. Ming pơ'lơ̆ng tơdrong erih: Cải thiện cuộc sống. Pơma pơ'lơ̆ng dihbăl: Làm hòa với nhau. |
Bahnar |
| Pơlư |
pơlư (K)(trt): trốn biệt.'' Bre Jrai, Lao iŭê 'de tơ̆ xre, kơ’na jăk pơlư tơ bri 'brau: Hai ông Jrai, Lao sợ người ta xiết nợ, nên trốn biệt vào rừng.'' |
Bahnar |
| Pơlui |
pơlui (KJ)(đt): phỉnh gạt, lừa gạt. Bơngai chă pơlui 'de: Kẻ lừa gạt. |
Bahnar |
| Pơlŭk |
pơlŭk (KJ)(trt): 1- ăn quá độ. ''Nĕ xa pơlŭk: Ðừng ăn quá độ. ''2- ồn ào''. Pơma adar 'biơ̆, nĕ pơlŭk, kơlih bă inh wă tep. Nói nhỏ một chút, đừng làm ồn, để ba tôi ngủ.'' |
Bahnar |
| Pơlum |
pơlum (K)(dt): một loại nấm. |
Bahnar |
| Pơlung |
pơlung (KJ)(đt): dụ dỗ. ''Hăp pơlung inh tĕch rơmo kơ hăp: Nó dụ tôi bán bò cho nó.'' |
Bahnar |
| Pơlưng hưt |
pơlưng hưt (K)(tt): đần độn. x: bơlơ̆ng khơ̆ng. |
Bahnar |