|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Plŏng |
plŏng(KJ)(đt): nhảy. Plŏng thoi hơxeh, kơdeh thoi ler: Nhảy như ngựa, đá như dế (ý nói người nhanh nhẹn). |
Bahnar |
| Plông |
plông(KJ)(dt): 1- thân cây. ''Plông 'long kơdrăk tih, chŏng hơliĕng iĕ: Thân trắc lớn, nhưng lõi lại nhỏ. ''2- giữa sông.'' 'Long hieo tơ plông krong: Cây trôi giữa sông.'' |
Bahnar |
| Plôr |
plôr(KJ)(đt): thò tay ăn cắp (người lớn). x: plor. |
Bahnar |
| Plor |
plor(KJ)(đt): thò tay ăn cắp, móc túi. ''Ti hăp bĭ hơ'dơ̆ng, plor tơ âu, plor tơ to: Tay nó không yên, hết thọc chỗ này, lại thọc chỗ kia''. |
Bahnar |
| Plŏt |
plŏt(KJ)(trt): thình lình xuất hiện.'' Plŏt kơne lĕch dơ̆ng trôm: Chuột thình lình chui ra khỏi hang.'' |
Bahnar |
| Plơ̆ |
plơ̆ (K)(đt): lật ngược, đảo ngược. x: blơ̆. |
Bahnar |
| Plơ̆ plĕch |
plơ̆ plĕch(K)[blơ̆ blĕch(KJ)](đt)1- xoay sở. 2- tráo trở, lừa đảo. x: blơ̆ blĕch. |
Bahnar |
| Plô̆ plô̆ |
plô̆ plô̆(KJ)(tưt): 1- tiếng vỗ tay rôm rấp (người lớn). 2- tiếng chặt cây cạch cạch. |
Bahnar |
| Plơ̆ng |
plơ̆ng(KJ)(tt): mới, nguyên vẹn.'' Adruh plơ̆ng: Con gái mới lớn. Ming plơ̆ng: Canh tân. Jing bơngai plơ̆ng: Trở nên người mới.'' |
Bahnar |
| Plơ̆ng dơ̆l |
plơ̆ng dơ̆l (K)(trt): còn nguyên.'Ba lơ̆m xum oei plơ̆ng dơ̆l: Lúa trong lẫm còn nguyên. |
Bahnar |