|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mrŭp mrŭp |
mrŭp mrŭp (K)(tưt)tiếng nhai rốp rốp. x: mrơ̆p mrơ̆p. |
Bahnar |
| Mŭ |
mŭ [mŭi(K) 'bŭ(K)](đt): chôn, chôn cất. x: 'bŭ. |
Bahnar |
| Mu 1 |
mu 1(KJ)(đat): tụi, kẻ, lũ, bọn (tiếng thân thiện hoặc khinh chê).'' Mu 'de adruh hơxuang, gah 'de tơdăm tôh chêng: Bọn con gái múa, con trai đánh chiêng. Mu bơdro ga kơ pơgơ̆m 'de: Bọn con buôn thường hay ép giá. Mu klĕ: Kẻ trộm.'' |
Bahnar |
| Mu 2 |
mu 2[dôp(K)](dt): áo tơi dân tộc đan bằng nan tre lợp lá cọ phủ đầu và lưng. |
Bahnar |
| Mua |
mua [moa(K)](dt): loại mối nhỏ không có cánh.'' Mua xa 'long: Mối xông. Păr pŏk mua: Mối nhỏ ở trong đất.'' |
Bahnar |
| Much much |
much much (K)(đt): lẩm bẩm. Bô̆k rah, hăp much much rah minh 'nu: Cô ta vừa đi vừa lẩm bẩm một mình. |
Bahnar |
| Mưêk |
mưêk (K)(dt): mực viết. |
Bahnar |
| Muh |
muh (KJ)(dt): mũi.'' Gor muh: Sống mũi. Hơdrih muh: Hỉ mũi. Kơlap păr kiơ̆ muh kiơ̆ măt: Mối bay tứ tung. Ge muh: Loại ghè có hình mũi quanh cổ.'' |
Bahnar |
| Muh jrŭm |
muh jrŭm (K)(trt): mới lú kim (lúa).'' 'Ba nhôn 'nao 'dah muh jrŭm: Lúa chúng tôi mới lú kim.'' |
Bahnar |
| Muh um |
muh um [pơkra(K) tơhŭm(K)](đt):tục lệ người Bahnar, khi người vợ hay chồng ngoại tình, phải giết dê hoặc heo và lấy máu đổ trên đầu người vợ hay chồng, để khỏi bị tai hoạ. |
Bahnar |