|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mơnuih |
mơnuih (K)[bơnuih(J)](dt): người. x: bơngai. |
Bahnar |
| Mơnung |
mơnung (K)(dt): chỗ bùn heo thường đầm mình. |
Bahnar |
| Mơnŭng |
mơnŭng (K)(tt): non (tre, le, da). Kram mơnŭng: Tre non. Akar mơnŭng: Da non. |
Bahnar |
| Mơnunh |
mơnunh (K)(dt): một loại cây có rễ và hoa nấu nước uống chữa bệnh đau cổ và tức ngực. |
Bahnar |
| Môp |
môp (K)(đt): lủm.'' Pơngot jat, môp minh ‘măng 'bar, pêng tŏ 'bum ngô: Ðói quá, lủm một lần hai, ba củ lang.'' |
Bahnar |
| Mot |
mot (KJ)(đt): kiêng ăn, ăn chay, nhịn đói.'' Mot kơ toh: Kiêng bú.Inh mot kơ por xang 'bar năr: Tôi nhịn đói đã hai ngày. Pơyan mot: Mùa chay (tôn giáo). Klak mot: Ruột non.'' |
Bahnar |
| Mŏt |
mŏt (K)(đt): nắm (cơm...). ''Pup mŏt kơ inh minh mŏt por: Pup nắm cho tôi một nắm cơm.'' |
Bahnar |
| Mơto |
mơto [mă to (K)](đat):cái kia, người kia. x: mă to. |
Bahnar |
| Moy |
moy (K)(dt): heo một.'' Moy mông kơwôh: Heo rừng mõm dài. Moy kuăng:Heo một.'' |
Bahnar |
| Mơyang |
mơyang (K)(dt): quyền năng. Thŭi ‘bơ̆r inh mơyang kang bơxêh. ‘năr âu tô̆ 'biơ̆: Ước gì lời nói của tôi có phép mầu, hôm nay trời nắng. |
Bahnar |