|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lui 1 |
lui 1(KJ)(đt): tin, tin cậy, tin tưởng. ''Inh lui kơ ih: Tôi tin anh. Lui kơ Bă-Yang: Tin vào Thiên Chúa. 'Don lui: Ðức tin. Lui ngua: Vâng lời. Pôm bơngai 'bônh kơ lui: Pôm con người dễ tin (hay bị lừa).'' |
Bahnar |
| Lui 2 |
lui 2(K)(dt): khố màu xanh không có hoa văn. x: kơlui. |
Bahnar |
| Lŭk 1 |
lŭk 1(K)(đt): trộn.'' Lŭk 'boh lơ̆m tơ'băng xa: Nêm muối vào thức ăn.'' |
Bahnar |
| Lŭk 2 |
lŭk 2(K)(trt): quá độ.'' Et lŭk: Uống quá độ.'' |
Bahnar |
| Lŭk ăk |
lŭk ăk (K)(đt): lật úp.'' Plŭng lŭk ăk, yor oei uh kơ ten: Sõng lật úp, vì ngồi không yên. Xe lŭk ăk: Xe bị lật.'' |
Bahnar |
| Lŭk khŭk 1 |
lŭk khŭk 1(K)(tt): gập ghềnh. Trong lŭk khŭk klŭng dŏn: Ðường gập ghềnh đầy ổ gà. |
Bahnar |
| Lŭk khŭk 2 |
lŭk khŭk 2(K)(tưt): tiếng lạch cạch của gỗ, đá va chạm nhau. x: lŭ khŭ. |
Bahnar |
| Lŭk khŭk 3 |
lŭk khŭk 3(K)(dt): củi chặt khúc.'' 'Long lŭk khŭk: củi chặt khúc.'' |
Bahnar |
| Lŭk kŭk |
lŭk kŭk [rơkhŭk rơkhăk(K)](tt)lởm chởm. x: rơkhŭk rơkhăk. |
Bahnar |
| Lŭk lăk |
lŭk lăk [ruh rah(K)](trt):1-rụng nhiều (lá cây, trái cây). 2- mưa nặng hạt. x: ruh rah. |
Bahnar |