|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lơ̆n |
lơ̆n (K)(dt): đất sét.'' Man gŏ păng teh lơ̆n: Nắn nồi bằng đất sét.'' |
Bahnar |
| Lơ̆ng gơ̆ng |
lơ̆ng gơ̆ng (K)(đt): nước chảy làm cây lay động.'' 'Long lơ̆ng gơ̆ng tong anê̆ 'dak: Cây lắc qua lắc lại giữa dòng.'' |
Bahnar |
| Lơ̆p |
lơ̆p (K)(đt): ngập.'' 'Dak rơlat lơ̆p ‘dĭ mir ôr: Nước lụt ngập hết đồng ruộng.'' |
Bahnar |
| Lơ̆p khơ̆p |
lơ̆p khơ̆p (K)(tưt): tiếng cập cập của mõ giập đuổi chim.'' Lơ̆p khơ̆p yă Rŭnh rơyuh tăng plă druh rĕch: bà Rŭnh kéo mõ giập cập cập đuổi chim.'' |
Bahnar |
| Lơ̆r |
lơ̆r (K)(dt): đan trơn không có hoa văn. |
Bahnar |
| Lu |
lu (K)[mu(K)](đat): lũ, bọn. Lu bơngai ga kơ pơpơm: Bọn người thích bày đặt chuyện. |
Bahnar |
| Lŭ |
lŭ (KJ)(đt): ngon, ưa thích. Jĭ jăn xŏng uh kơ lŭ: Ðau ốm ăn không ngon. Hăp lŭ năng 'de kơdah plei: Nó thích xem bóng đá. |
Bahnar |
| Lư |
lư (K)[pơlư(K)](trt): trốn biệt. x: pơlư. |
Bahnar |
| Lŭ khŭ |
lŭ khŭ (K)(tưt): tiếng lạch cạch của gỗ, đá va chạm vào nhau.'' Lŭ khŭ tăng dŏ tơkơ̆l: Tiếng ghế đổ lạch cạch.'' |
Bahnar |
| Lŭ lă |
lŭ lă (K)[ul al(K)](trt): nằm lăn ra đất. x: ul al. |
Bahnar |