|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'mluk |
'mluk ['mlak](trt): ngoảnh lại nhìn. x: 'mlak. |
Bahnar |
| 'môi |
'môi (K)(đt): dửng dưng, tảng lờ. 'Môi hăp năng inh kuă pơma: Nó thấy tôi dửng dưng không muốn nói chuyện. 'Môi bơngai jĭ jăn 'bôh por: Người bệnh lơ cơm. |
Bahnar |
| 'moi |
'moi (K) [boi(KJ)](đt): 1- theo.'' 'Moi jơ̆ng 'de kră xơ̆: Theo bước chân người xưa. ''2- bắt chước.'' 'Moi de bơ̆ jang rơgei: Bắt chước người tài năng.'' |
Bahnar |
| 'moih |
'moih (KJ)(đt): ước ao.'' 'Moih jing kuan: Ước ao làm quan.'' |
Bahnar |
| 'mŏk |
'mŏk (K)(dt): (trong từ ghép).'' 'Măng 'mŏk: Cửa sổ.'' |
Bahnar |
| 'mơn |
'mơn (K)(đt): thò tay lấy. Hăp 'mơn iŏk tơ'băng dơ̆ng kơdĕng:Nó thò tay lấy đồ ăn trên kệ. |
Bahnar |
| 'mơng |
'mơng (KJ)(đt): làm ngơ. Krao jang, chŏng hăp pơm 'mơng: Kêu làm việc, nhưng nó làm ngơ. |
Bahnar |
| 'mong |
'mong (K)(đt): bồi thường. Tơhiong gre jrot, athai 'mong: Làm mất xe đạp phải đền. Chăl 'mong: Bồi thường. |
Bahnar |
| 'mônh |
'mônh (K)['bônh(KJ)](tt): 1- dễ dàng. '''Mônh kơ bơ̆ jang: Dễ làm. ''2- mềm mại.'' Teh 'mônh: Ðất mềm.'' |
Bahnar |
| 'monh |
'monh (KJ)(đt): xe dây.'' 'Monh tơlei rơmo: xe dây cột bò.'' |
Bahnar |