|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'mêu |
'mêu (K)(đt): làm lơ.'' Pôm ‘bôh ră inh, chŏng hăp 'mêu tơnai: Pôm thấy tôi, nhưng nó làm lơ đi nơi khác.'' |
Bahnar |
| 'mi |
'mi (KJ)(dt): mưa.'' 'Dak 'mi: Nước mưa. 'Mi bơhŭt: Mưa bão. 'Mi hơlĭm: Mưa tạt. 'Mi druh jĭl: Mưa từng loạt. 'Mi rah: Mưa đầu mùa. Ơt kơ 'mi: Mưa tạnh trong chốc lát. 'Mi pru minh pah, 'mi rah minh puơ̆t: Có vùng mưa to, có vùng mưa nhỏ.'' |
Bahnar |
| 'miau |
'miau ['mieu(K)](trt)lườm mắt. x: 'mieu. |
Bahnar |
| 'mih |
'mih (KJ)(đat): hai anh, hai chị, hai ông.'' 'Mih athai bô̆k dang ei, nĕ kơ pơ'dunh: Hai anh phải đi bây giờ đừng làm trễ.'' |
Bahnar |
| 'mlă |
'mlă ['blă(K)](đt): thả ra, buông ra. ''Chĕp 'dunh rơgah ti, 'mlă tơ'nglaih lê̆: Cầm mãi trong tay, mỏi quá đành phải thả.'' |
Bahnar |
| 'mlaih |
'mlaih (K)(trt): tiếc quá, biết làm sao.'' Inh tah tơpai lơ̆m jop, ngih hăp xang lôch, chŭng hăp tơplŏng jăk, 'mlaih pă pơm miơ: Tôi bỏ con thỏ trong gùi, tưỏng nó đã chết, ai ngờ nó nhảy mất, tiếc quá.'' |
Bahnar |
| 'mlak |
'mlak ['mlok(K)](trt): ngoảnh nhìn lại phía sau (vì nhớ nhung, thương tiếc).'' Hăp bô̆k xang ataih boih, 'mlak hue tơrŏng năng inh tơpo hơtuch: Nó đi đã xa, còn ngoảnh lại nhìn tôi một lần cuối cùng.'' |
Bahnar |
| 'mlek 'mlok |
'mlek 'mlok (K)(trt): ngó qua, ngó lại. ''Pôm chă năng 'mlek 'mlok kơsô̆ hnam: Pôm ngó qua ngó lại tìm số nhà.'' |
Bahnar |
| 'mlŏl |
'mlŏl (K)(trt): nuốt không trôi. 'Dei tơdrong hĕl xơngon, 'mlŏl tah por bĭ mŭt: Có chuyện buồn, ăn cơm nuốt không trôi. |
Bahnar |
| 'mlưê |
'mlưê ['blơ̆(K)](đt): giật mình thức dậy. x: 'blơ̆. |
Bahnar |