|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơkhêng chơkhang |
chơkhêng chơkhang (KJ)(trt):cồng kềnh. x: chơklêng chơklang. |
Bahnar |
| Chơkhŏ |
chơkhŏ (K)(dt): giày. Trô̆ chơkhŏ: Mang giày. |
Bahnar |
| Chơkhŏng |
chơkhŏng (K)(tt): trống không. 'Dak tơlôp 'dĭ chơkhŏng pă chă 'dei minh kơtoh: Bầu ''trống rỗng không có giọt nước nào.'' |
Bahnar |
| Chơkhông |
chơkhông (K)(trt): đẹp (sõng). Plŭng Pôm tih chơkhông: Sõng Pôm to và đẹp. |
Bahnar |
| Chơkhong 1 |
chơkhong 1(KJ)(tt): đẹp (gùi). Bă inh tanh hơkă chơkhong: Ba tôi đan gùi coi rất đẹp. |
Bahnar |
| Chơkhong 2 |
chơkhong 2 (KJ)(trt): nhô ra. ''Kiĕng plŭng lĕch chơkhong hloh kơ măt 'dak: Ðuôi sõng nhô ra khỏi mặt nước.'' |
Bahnar |
| Chơkhot |
chơkhot (K)(trt): cao chót vót. x: chơkhôt. |
Bahnar |
| Chơkhôt |
chơkhôt (K)(trt): cao chót vót. Thôt hnam Bă Yang kơjung chơkhôt: Tháp nhà thờ cao chót vót. |
Bahnar |
| Chơklĕk |
chơklĕk (K)(trt): đan dày và kín. ''Tanh kơ'dŏng chơklĕk, wă kơxăi kơdruh: Ðan thúng thật dày, để tát đìa.'' |
Bahnar |
| Chơklêng chơklang |
chơklêng chơklang (K)(trt):cồng kềnh.'' Pôm 'măn hơxêng kơ'dum chơklêng chơklang pơhrăt kơ pra: Pôm để nong nia cồng kềnh choán hết cả hiên nhà.'' |
Bahnar |