|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơhnot |
chơhnot (dt): dác gỗ. x: tao. |
Bahnar |
| Chơhoa |
chơhoa [chơwa(KJ)](dt): tiếng thác đổ, tiếng súng vang... x: chơwa. |
Bahnar |
| Chơhoh |
chơhoh chơhoh (KJ)(tt): trống, hở (vật nhỏ).'' Chơhoh 'dak tơlôp uh kơ 'dei kơ'nhĕt: Bầu nước để hở không có nút đậy.'' |
Bahnar |
| Chơhôh |
chơhôh (K)[jơhôh(J)](trt):chỉ há hốc miệng (người hay vật lớn).'' Pu hơ-ap 'bơ̆r chơhôh: Pu há hốc miệng ngáp. 'Bơ̆r hơkă brong tih chơhôh: Loại gùi không nắp miệng rộng.'' x: chơhah |
Bahnar |
| Chơhơh |
chơhơh (KJ)(trt): há hốc miệng. Khan tơ’ngla rơgei, 'bơ̆t 'de jet, chơhơh uh kơ gơh tơl: Khoe mình giỏi, khi họ hỏi, há hốc miệng không trả lời được. |
Bahnar |
| Chơhoi |
chơhoi (K)(dt): 1- ống nứa để uống rượu. 2- ống nứa đặt ở quan tài để nuôi người chết, sau đó đặt tại huyệt cho tới khi bỏ mả (xưa). |
Bahnar |
| Chơhơi |
chơhơi (K)(trt): cười ha hả. '''Bôh inh pơ̆k, hăp 'nă chơhơi dơ̆ng pra: Thấy tôi té, nó ở trên hiên nhà cười ha hả.'' |
Bahnar |
| Chơhoih |
chơhoih (K)(tt): khuôn mặt hình trái xoan (trẻ em). |
Bahnar |
| Chơhôih |
chơhôih (KJ)(tt): khuôn mặt hình trái xoan (người lớn). |
Bahnar |
| Chơhơih |
chơhơih (KJ)(tt): bờ dốc đứng. ''Hơ̆ng chơhơih, liliơ bơ̆n gơh tŏk? Bờ hừng thẳng đứng, làm sao chúng ta lên được?'' |
Bahnar |