|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơng 2 |
tơng 2(KJ)(đt): tự xét khả năng, nhắm thử khả năng.'' Inh tơng kơdih po uh kơ gơh bơ̆ yap âu: Tôi xét thấy không đủ khả năng để làm bài toán này.'' |
Bahnar |
| Tong 2 |
tong 2(KJ)(dt): 1- đơn vị, một cái, một chiếc.'' Minh tong ge: Một cái ghè. Minh tong plŭng: Một cái sõng. Minh tong xe jrot: Một chiếc xe đạp.'' 2- (trong từ ghép) ''Tong hră: Cánh ná, cánh cung. Tong hơxay: Cần câu. '' |
Bahnar |
| Tong anê̆ |
tong anê̆(KJ)(trt): ở chính giữa. Tong anê̆ măng: Nửa đêm. Tong anê̆ krong: Chính giữa sông. |
Bahnar |
| Tơng hrơ̆l |
tơng hrơ̆l (K)(dt): hạt cườm có nhiều màu.'' Bia Lŭi 'băk jơmai tơng hrơ̆l: nàng Lŭi đeo hạt cườm nhiều màu sắc.'' |
Bahnar |
| Tơng mông |
tơng mông (K)(đt): ngoảnh mặt làm ngơ.'' Inh jet hăp, chŏng hăp tơng mông tơnai: Tôi hỏi anh ấy, nhưng anh ngoảnh mặt làm ngơ.'' |
Bahnar |
| Tơng wơng |
tơng wơng (KJ)(dt): chuối lùn. |
Bahnar |
| Tơngah |
tơngah (KJ)(trt): 1- trong thời gian. ''Tơngah âu nhôn oei kăt 'ba: Trong thời gian này chúng tôi đang cắt lúa. ''2- sắp tới.'' Tơngah wă truh pơyan phang: Sắp tới mùa hè. Inh âu tơngah kră pă kĕ kơ jang: Tôi đang tuổi về già làm việc không nổi nữa.'' |
Bahnar |
| Tơngăl |
tơngăl (KJ)(tt): 1- tỉnh rượu, tỉnh ngủ. ''Hăp xang tơngăl dơ̆ng xoai: Nó đã tỉnh rượu. Pôm tam tơngăl dơ̆ng tep: Pôm chưa tỉnh ngủ .'' 2- vô cớ. ''Inh wă tôh e, kuă e tơhiap inh tơngăl: Tao đánh mày bây giờ, mày chửi tao vô cớ.'' |
Bahnar |
| Tơngăm |
tơngăm(KJ)(tt): 1- quan trọng.'' Tơdrong jang âu uh kơ tơngăm: Công việc này không quan trọng.'' 2- nhiệt tình. ''Hăp jang uh kơ tơngăm: Nó làm việc không nhiệt tình. ''3- khoái chí.'' Nhŭng xa hơna tơngăm jat: Trông heo ăn cháo thấy khoái thật.'' |
Bahnar |
| Tơngăng |
tơngăng (KJ)['nhek(K)](dt): nhựa thuốc.'' Hơ̆t minh tăng, tơngăng minh bŭi: Thuốc một tẩu, nhựa thuốc một que (để que vào ống tẩu để lấy nhựa thuốc).'' |
Bahnar |