|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơnêm |
tơnêm (K)(dt): 1- cái đe.'' Bơngai hơjơ̆m yuơ mut păng tơnêm wă têm mam: Thợ rèn dùng búa và đe để rèn sắt. ''2- vật hy sinh.'' Bơngai pơm tơnêm kơ 'de tôh: Kẻ giơ đầu chịu báng.'' |
Bahnar |
| Tơnen |
tơnen (KJ)(trt): ngoan ngoãn. Athai oei xa mă tơnen: Phải ăn ở ngoan ngoãn. |
Bahnar |
| Tơner |
tơner (KJ)[kơlat(K)](dt): một miếng. ''Minh tơner 'nhăm: Một miếng thịt.'' |
Bahnar |
| Tơneu |
tơneu (KJ)(dt): vòng eo. ''Tơneu kơ'nhuang: Vòng eo nhỏ. 'Dak dơ̆ng tơneu: Nước sâu tới eo. Plei tơneu: Thận. Hăp teu xăng ah tơneu: Nó đeo dao bên hông.'' |
Bahnar |
| Tơng 1 |
tơng 1(KJ)(đt): thảy. ''Hăp tơng kơ inh minh pôm pơkai: Nó thảy cho tôi một trái dưa. Ngôi tơng plei: Chơi bóng rổ.'' |
Bahnar |
| Tong 1 |
tong 1(KJ)(dt); 1- ngâm. ''Tong 'long tơ 'dak kuă mot xa: Ngâm cây trong nước tránh mọt ăn. Tong hơbăn ao adroi kơ pih: Ngâm quần áo trước khi giặt. ''2- nhuộm.'' Tong brai 'dak mo: Nhuộm xanh chỉ.'' |
Bahnar |
| Tông 1 |
tông 1(KJ)(đt): bắt chước, làm theo.'' Tơ̆ng bĭ gơh, athai tông 'de: Nếu không biết, thì phải bắt chước người ta.'' |
Bahnar |
| Tŏng 1 |
tŏng 1(KJ)(đt): 1- múc. ''Iŏk klŏng wă kơ tŏng 'dak: Lấy gàu để múc nước. ''2- đong.'' Tŏng phe: Ðong gạo.'' |
Bahnar |
| Tơng 2 |
tơng 2(KJ)(đt): tự xét khả năng, nhắm thử khả năng.'' Inh tơng kơdih po uh kơ gơh bơ̆ yap âu: Tôi xét thấy không đủ khả năng để làm bài toán này.'' |
Bahnar |
| Tong 2 |
tong 2(KJ)(dt): 1- đơn vị, một cái, một chiếc.'' Minh tong ge: Một cái ghè. Minh tong plŭng: Một cái sõng. Minh tong xe jrot: Một chiếc xe đạp.'' 2- (trong từ ghép) ''Tong hră: Cánh ná, cánh cung. Tong hơxay: Cần câu. '' |
Bahnar |