pơxĭr (KJ)(đt): 1- làm cho kín lại.'' Man pơxĭr jơnĕng: Trét kín vách. Pơxĭr ge chăr: Hàn ghè nứt. ''2- bảo trợ, giúp đỡ. ''Bơnê kơ ih, ‘bơ̆t inh bĭ 'dei khăn, hơbăn ao, ih xang pơxĭr inh: Cám ơn anh, vì trong lúc tôi không chăn áo, anh đã giúp đỡ tôi. ''3- chi phí vật chất khi chôn cất người chết.'' Bơ̆t mĕ kăn hăp lôch, lơ̆m pêng 'nu 'nhŏng oh, jĭ oh hơdruch xang pơxĭr mĕ kăn hăp: Khi mẹ chúng nó qua đời, trong ba anh em, chính người em út đã đứng ra lo đám tang cho mẹ.''
Ajouter un commentaire