pơjing (KJ)(đt): 1- sinh ra. ''Pôk pơjing kơ Pôm: Pôk sinh ra Pôm. ''2- thành lập. ''Pơjing khul jang xa: Thành lập tổ sản xuất. ''3- dựng nên.'' Inh pơjing minh pôm hnam: Tôi xây dựng một ngôi nhà. 'bok Kei Dei pơjing khei ‘năr, yă Kuh Keh pơjing teh plĕnh: Thần Kei Dei dựng nên mặt trời, mặt trăng, Nữ thần Kuh Keh tạo thành trời đất.''
Ajouter un commentaire