pơhloh (K)(trt): 1- làm dư ra. ''Hăp athai ih koh 'long 'bar plaih, chŏng ih athai koh pơhloh biơ̆ wă kơ hơ-ĭn: Nó bảo anh chăt cây ba thước, nhưng anh phải chặt dư ra một chút để trừ hao. ''2- nói quá lời.'' 'Dei thoi yơ, pơma thoi noh, nĕ kơ pơma pơhloh koh pơloi: Có sao nói vậy, đừng thêm thắt.''
Ajouter un commentaire