pơgăn 1(KJ)(đt): 1- gây cản trở.'' Ih pơxrơ̆ng thoi âu, pơm pơgăn tơdrong jang nhôn: Anh làm ồn ào, gây cản trở công việc chúng tôi. ''2- chắn ngang. '''Long pơgăn trong: Cây chận đường. Anih pơgăn trong: Trạm kiểm soát. Hnam pơgăn măt 'năr: Nhà làm theo hướng Bắc hoặc Nam. 'Bĭch pơgăn: Nằm chặn ngang.''
Ajouter un commentaire