pơdŏ (KJ)(đt): 1- thế chấp. ''Tam 'dei jên chĭl xre, inh pơdŏ kơ ih minh pôm rơmo: Chưa trả nợ đươc, tôi thế chấp một con bò. ''2- bưng đến trước mặt.'' 'De adruh pơdŏ por tơ'băng ah 'ngir Giông: Các cô gái bưng đồ ăn tới trước mặt Giông. ''3- lo chạy trốn.'' Yor xre lơ, hơdrĕl 'de truh hăp pơdŏ gah jăk: Do nợ nhiều, nên khi chủ nợ đến, nó bỏ trốn. ''4- ở đậu nhà người ta.'' Pôm oei pơdŏ hnam 'de: Pôm ở đậu nhà người ta.''
Ajouter un commentaire