păt (KJ)(đt): 1- tắt. ''Unh păt boih: Lửa tắt rồi. ''2- ngừng, tạnh.'' Kial păt: Gió ngừng thổi. 'Mi păt: Tạnh mưa. Păt 'dak măt: Hết buồn rầu. ''2- cột chặt các thanh lại.'' Adroi kơ tanh pam, e athai păt hăp 'mơ̆i: Trước khi đan đơm, phải cột chặt các thanh lại. Pam păt: Loại đơm không đan, nhưng chỉ bằng các thanh cột chặt lại. Păt bră, hơră gơ̆ng: Bện dây tròng trâu, khắc hình cây nêu.''
Ajouter un commentaire