Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:15
kuer (K)(đt): 1- khoan, khoét. ''Kuer tơmo: Khoan đá. Kơmot ga kơ kuer 'long: Mọt thường đục khoét cây. Kuer tăng: Khoét lỗ tẩu.'' 2- đòi cho bằng được.'' Mĕ bă xang bĭ 'dei jên, e wă kuer kiơ dơ̆ng: Cha mẹ chẳng còn tiền, mày còn đòi làm gì nữa.''
Ajouter un commentaire