Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:13
klang 3(K)(dt) 1- diều hâu.'' Klang bơdrŏng: Chim bắt cá ở sông. Klang hơdrăng: Chim bắt rắn. Klang gŭr ă: Ðại bàng. Klang kung ngŏ: Chim cú vọ. Klang pôk: Chim cú mèo. Klang kok: Con cò. ''2- một loại ghè.
Ajouter un commentaire