kơtam (KJ)(dt): con cua. ''Kơtam gring: Cua lớn sống ở bờ suối. Grĕng kơtam: Càng cua. Hla pơnang hơdang kơtam: Lá cây pơnang (ăn được) tôm, cua (nói chung là thức ăn). Hơ̆t ôm kơtam: Lá thuốc để ủ qua đêm, có màu nâu mùi khó chịu, lá thuốc nũng. Ti kơtam: Nhiều tay. Iĕm ti kơtam jang hmĕnh klaih, gah inh ti bơ layơ kĕ 'dang! Các bạn đông tay làm mau xong, còn tôi ít làm sao xong được. 'Bŏ plŭn kơtam: Má lúm đồng tiền.''
Ajouter un commentaire