kơmring (K)(đt): 1- nương tựa.'' ‘Bơ̆t tam iŏk ‘de, Pôm kơmring kơ mĕ bă: Khi chưa lập gia đình, Pôm nương tựa cha mẹ. ''2- che khuất.'' Hnam nhôn kơmring kơ 'long hleu, tơ̆ng bĭ, xang tơpơ̆r kơ kial boih: Nhà chúng tôi nhờ cây me che khuất, nếu không, đã bị gió cuốn đi rồi.''
Ajouter un commentaire