kơdăn (K)(trt): cách khoảng, ngăn cách. ''Kơdăn minh kông: Cách một hòn núi. Hnam hăp kơdăn hnam inh pêng tŏ hnam: Nhà nàng cách nhà tôi ba căn nhà. 'bok Xet lôch kơdăn dơ̆ng âu xang pêng khei boih: ông Xet chết cách đây ba tháng rồi. Pơlei nhôn kơdăn păng pơlei kăn hăp minh pôm krong: Làng chúng tôi và làng họ bị ngăn cách bởi một con sông.''
Ajouter un commentaire