Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:13
jor (K)(đt): trật, hỏng.'' Inh jor kơ bô̆k tơ Pleiku: Tôi nhỡ chuyến đi Pleiku. Jor boih: Hỏng rồi. Jor hoh: Không hy vọng. Jor kơ ‘bôh hăp: Không gặp nó. Xơke jor: Heo rừng bắn bị thương không chết.''
Ajouter un commentaire