jing (KJ)[giơ̆ng(K)](đt): tốt, thành công, xong rồi''. 'Ba nhôn xơnăm âu jing jat: Lúa chúng tôi năm nay tốt lắm. Năr âu hăp jing mĕ: Hôm nay nó trở thành mẹ (mới sinh con). Jing bơngai 'lơ̆ng: Trở thành người tốt. Jing bơnôh dihbăl: Yêu nhau. 'Bar păng 'bar, jing puơ̆n: Hai cộng hai là bốn. Tơdrong âu hơ̆m jing? Vấn đề này có thành không?. Jing jăi 'dĭch 'de: Làm nô lệ cho người khác.''
Ajouter un commentaire