jĭl 2(KJ)(dt): 1- con mang. ''Jĭl pôh: Mang tác. 'Long jơ̆ng jĭl: Thanh ngang đặt trước người dệt để căng.''chỉ dệt. 2- (thành ngữ) ''Khan kơ jĭl, nhĭl kơ juei: Nói mang, mà hóa ra nai ''(nói người, phải nghĩ đến ta) giống như: ''Khan kơ ‘de, hue kơ po.''
Ajouter un commentaire