hoch (K) ['dŏt](đt): 1- nhổ lên.. '' Hoch 'long kơdrong: Nhổ trụ rào. Hoch 'dao koh: Tuốt gươm ra chém. Hoch pơnơng rơmo pơ̆ng tơnai: Nhổ cọc cột bò đóng chỗ khác. ''2- máu chảy thành dòng.'' Kla trŏ 'năk, pham hoch hơmrông hơmrang: Cọp bị trúng măng cung, máu chảy lai láng.''
Ajouter un commentaire