hloh (K)(tt): 1- hơn. '' Pôm rơgei hloh kơ bơ̆n: Pôm giỏi hơn chúng ta. Hloh kơ noh: Hơn thế nữa. Hloh kơ rơ-a: Quá tải. Pơma ling wă hloh kơ 'de: Cứ muốn nói hơn người. ''2- vượt qua. ''Pôm xang hloh gah to krong: Pôm đã qua bên kia sông. Drăkăn hloh hlăr: Mẹ tròn con vuông.''
Ajouter un commentaire