hiăng 1(KJ)(đt): 1- nín khóc. '''Bô̆h mĕ wih, oh inh hiăng hloi: Thấy mẹ về, em tôi nín ngay. Bia Phu lung oh bĭ hiăng, ‘nhăk năng tơnai duh bĭ thĕng: Nàng Phu dỗ em không nín, ẵm đi nơi khác cũng vậy. ''2- điềm tỉnh.'' Bơngai hiăng 'dei 'don xơnêp: Người điềm tỉnh tâm hồn an bình.''
Ajouter un commentaire