hơ'nhĕk (K)(trt): 1- uốn éo.'' Hơxuang hơ'nhĕk kiơ̆ mông chêng: Múa uốn éo theo nhịp chiêng. ''2- đánh, ném, chặt... rồi giựt ngược tay lại.'' 'Mang hơ'nhĕk rơmo: Ðánh bò giựt ngược nhẹ roi lại (để bò khỏi đau). Koh hơ'nhĕk kơ̆l 'bih pơlŏng: Chặt đầu rắn lục. (kiểu như trên)''
Ajouter un commentaire