hơkơ̆t (K)(đt): 1- nuốt chửng. ''Luơ̆n hơkơ̆t pơgang: Nuốt chửng thuốc.'' 2- uống một hơi. ''Et hơkơ̆t 'dĭ minh kang: Uống một hơi hết một "kang". ''3- lừa đảo của cải người khác (mượn rồi đem bán). ''Pu pơpơm apinh choh rơmo Pôm, klaih kơ pơchoh, hăp hloi tĕch hơkơ̆t: Pu giả bộ mượn bò Pôm để cày, sau khi cày ông ta đem bán.''
Ajouter un commentaire