Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:13
hơkăt (K)(trt): 1- cách xa.'' Plei nhôn hơkăt dơ̆ng plei iĕm dang tơdrâu kơxô̆: Làng chúng tôi cách làng các anh khoảng sáu cây số.'' 2- dáng đi, tướng đi. ''Hăp bô̆k hơkăt kŭng: Dáng nó đi khệnh khạng.''
Ajouter un commentaire