Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:13
hơhơu hơhao (K)(trt): 1- ồn ào. Hơhơu hơhao 'de et xik plăt măng: Người ta uống rượu ồn ào suốt đêm. 2- chỉ nhiều tiếng cười lớn. ''Kăn hăp ‘nă hơhơu hơhau kơ bre Jrai, Lao pơtual: Chúng nó cười lớn tiếng vì hai ông Jrai và Lao làm trò hề. ''
Ajouter un commentaire