hơdrăl (K)(tt): 1- tỉnh rượu. ''Năr xoai xung lăr, năr hơdrăl xung tôch: Ngày say rìu bén, ngày tỉnh rìu cùn.'' (ý nói lúc say ăn nói lỡ lời, lúc tỉnh chẳng dám hé lời). 2- hồi tỉnh. ''Yơ̆ng bri hăp jĭ deh pă băt kiơ, năr âu xang hơdrăl boih: Hôm qua nó đau nặng bất tỉnh, hôm nay nó đã tỉnh lại. ''3- bất đắc kỳ tử. ''Lôch hơdrăl: Chết bất đắc kỳ tử.''
Ajouter un commentaire