Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:09
goi (K)(dt): ngọn. ''Goi 'long: Ngọn cây. 'Ba pơtơm mŏk goi: Lúa bắt đầu chín ở ngọn gié. Tơm goi: Ðầu đuôi. Ră kơ bơ̆n tơm goi mă tơdah: Hảy kể rõ cho chúng tôi đầu đuôi câu chuyện. Jên goi: Tiền lời. Akăn goi: Vợ lẻ.''
Ajouter un commentaire