'dut 'dut (K)(trt): 1- chỉ con sâu, giòi từ từ bò đi. ''Hrai rơi 'dut 'dut: Giòi bò từ từ. ''2- thở thoi thóp, phập phồng. ''Xơke trŏ hrŏng dui jơhngơ̆m 'dut 'dut: Heo rừng bị măng cung còn thở thoi thóp. Kĭt oei lơ̆m trôk tơdrŏ 'dut 'dut: Eách ở trong bùn thở phập phồng.''
Ajouter un commentaire