dơ̆t 1(KJ)(đt): 1- chống đỡ. ''E tôh, inh dơ̆t: Anh đánh, tôi đỡ. ''2- chận, ngăn lại.'' Iŏk tơnăr pơm jơnĕng dơ̆t kuă kơ kial: Lấy phên làm vách chận gió. ''3- bít lỗ. ''Dơ̆t trôm kraih kuă hăp lĕch: Bít hang sóc cho khỏi ra. ''4- phòng bệnh. '''Bet pơgang wă dơ̆t pơrang chŭ: Chủng ngừa dịch đậu mùa. 'Bet dơ̆t: Chích ngừa.''
Ajouter un commentaire