Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:09
dơ̆ng 2(KJ)(đt): 1- đứng. '' Hăp dơ̆ng tơngir inh: Nó đứng trước mặt tôi. Oei dơ̆ng kơmrĭ 'long: Ðứng tựa vào cây. Dơ̆ng tơpăt: Ðứng thẳng. 'Năr dơ̆ng: Mặt trời đứng bóng.'' 2- chỉ mực nước đứng.'' 'Dak dơ̆ng: Mực nước không lên nữa.''
Ajouter un commentaire