dônh dônh (KJ)(đt): 1- lượm, thu gom.'' Tŏ 'mruih duh iŏk, tŏ xrŏk duh dônh: Bằng sợi tóc cũng lượm. (lớn nhỏ cũng lượm hết). Dônh 'long unh wă kơ 'buh: Lượm củi để đốt. ''2- tái giá. ''Dônh adro: Lấy gái góa. ''3- nhận lời. ''Ih manat dônh 'bơ̆r inh: Xin ông thương nhận lời tôi. '' 4- chấp nhất. ''Hăp pơma kưê kă nĕ dônh 'bơ̆r hăp: Nó nói bậy đừng có chấp.''
Ajouter un commentaire