'dêl (K)(trt): dấu vết, đã từng.'Dêl jơ̆ng hăp bô̆k: Dấu chân nó đi. 'Boi 'dêl xơke: Theo dấu chân heo rừng. Hăp xa 'dêl inh xang xa: Nó ăn thừa của tôi. 'Long 'dêl glaih taih: Cây đã bị sét đánh. 'Dêl xang jrơ̆m minh 'măng boih: Ðã từng gặp một lần.
Ajouter un commentaire