chrơch (K)[chrau (K)](trt): 1- hoá ra, nào ngờ. ''Inh ngeh kơ e bô̆k jang, chrau e thông thoi âu: Tưởng mày đi làm, ai ngờ mày đi chơi như vậy. ''2- trật, không đúng. ''Hăp pơnah xơke chrơch tơnai: Nó bắn hụt heo rừng. ''3- nói bắt quàng. '' Pơma chrơch tơnai: Nói bắt quàng qua chuyện khác.''
Ajouter un commentaire