bơxuh bơxuh (J) [pơxuh(K)] (đt): 1- đùa giỡn. '''De haioh bơxuh pơkleng pơklăp tơ cham: Trẻ em nô đùa inh ỏi ngoài sân. ''2- tấn công.'' Xơke păng kla bơxuh dihbăl: Heo rừng và cọp tấn công nhau.'' 3- đấu kiếm, đấu dao.'' 'De kră xơ̆ bơxuh dihbăl păng khêl 'dao: Người thời xưa đánh nhau bằng kiếm và thuẫn.''
Ajouter un commentaire