ah (KJ)(gt): 1- tại, ở.'' Ah âu, ah noh: Ở đây, ở kia. Ah to: Ở đằng kia. Ah yơ?: Ở đâu? Pôm oei ah hnam: Pôm ở nhà. ''2- vào, lúc. ''Ah kơxơ̆ kơnh: Lúc chiều nay. Ah tơpo wă lôch: Vào lúc chết. ''3- khi.'' Ah jang, nĕ kơ pơma lơ: Ðừng nói nhiều khi làm việc. ''
Ajouter un commentaire