pa.
Núi. Tơkai
čư̆ :
Chân núi. Kơ
čong čư̆ :
Ðỉnh núi. Ðĭ
čư̆ :
Leo núi. Tơda
čư̆ :
Sườn núi.
pa.
Čư̆ siang:
Núi non.
d.
Ðĭ
čư̆ dlông kơdao thông dơlam ram hĭ mơnuih
: Treo núi
cao nhào xuống vực thẳm nguy hiểm cho người. (Ý nói
: hẩ hòa gỏm dăn dò kẻ thua cuộc : không có của cải
đền bù mà nghĩ đến sự tự vẫn thì không có ai
chịu trách nhiệm).
d.
Ia
prong pơjang čư̆ bư̆ ia tơki bôh pơtao mâo kơđi tơlơi
tơki pô pơ drong :
Nước lớn dựa vào núi ngăn nước dựa vào đá cục
xẩy ra chuyện lớn dựa vào kẻ giàu có.
pt.
Čư̆
siang kriang pơtao hlao ia, hơmua apuh hơma brao huă hrom
mơñum tôm :
Núi non vạch đá thượng nguồn rẫy cũ rẫy mới, mời
cùng đến ăn đến uống.
Ajouter un commentaire