pa.
1. Cái kìm
(kềm). Čơnaih
pơsơi :
Cái kềm sắt. Čơnaih
kram :
Cái chông để đưa tấm tranh lên lập.
pya.
2. Khéo. Pô
čơnaih :
Chuyên gia. Pô
čơnaih amang tơlơi ruă čơđai :
Bắc sĩ chuyên khoa nhi. Čơnaih
biă mă čơkơi anai :
Thằng nầy có biệt tài.
Duai.
Ƀrom
wê̆ ƀư̆ hang tơgơi, pơsơi wê̆ ƀư̆ hang čơnaih, mơnuih sôh
dlaĭ pơjur hang hiap :
Mũi tên cong uốn bằng cái răng, sắt cong uốn bằng
cái kềm, kẻ có tội lỗi uốn bằng lời (uốn bằng
sử lý bằng lý lẽ, lời nói.
Ajouter un commentaire