p.
Giẫm nát.
Arang
čơlin hĭ ƀơ hiao pơdai kâo :
Người ta giẫm nát lúa của tôi.
Duai.
Gah
iao arang juă gah hơnuă arang čơlin, ƀu bit čư̆ gơnang hang
hơpai dlai kơđap :
Bên hữu bên tả đều bị chà đạp bốc lột thân
phận cô thế không nơi nương tựa.
Chà
bên tả bị đạp không (nấu) còn núi rừng để ẩn
không còn bờ bến để vấy đến.
Ajouter un commentaire